| 1 |
7140231V |
Sư phạm tiếng Anh Tiếng Việt |
26.42 |
| 2 |
7140246V |
Sư phạm công nghệ Tiếng Việt |
23.59 |
| 3 |
7210403V |
Thiết kế đồ họa Tiếng Việt |
23.25 |
| 4 |
7210404V |
Thiết kế thời trang Tiếng Việt |
21.20 |
| 5 |
7220201V |
Ngôn ngữ Anh Tiếng Việt |
21.05 |
| 6 |
7310403BP |
Tâm lý học giáo dục (Bình Phước cũ) Tiếng Việt |
19.10 |
| 7 |
7310403V |
Tâm lý học giáo dục Tiếng Việt |
19.40 |
| 8 |
7320106V |
Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) Tiếng Việt |
23.75 |
| 9 |
7340101V |
Quản trị kinh doanh Tiếng Việt |
19.90 |
| 10 |
7340120A |
Kinh doanh Quốc tế Tiếng Anh |
18.00 |
| 11 |
7340120V |
Kinh doanh Quốc tế Tiếng Việt |
22.00 |
| 12 |
7340122A |
Thương mại điện tử Tiếng Anh |
18.00 |
| 13 |
7340122V |
Thương mại điện tử Tiếng Việt |
23.50 |
| 14 |
7340205V |
Công nghệ tài chính Tiếng Việt |
22.01 |
| 15 |
7340301A |
Kế toán Tiếng Anh |
20.50 |
| 16 |
7340301V |
Kế toán Tiếng Việt |
20.50 |
| 17 |
7380101V |
Luật Tiếng Việt |
20.50 |
| 18 |
7480108A |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính Tiếng Anh |
24.30 |
| 19 |
7480108V |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính Tiếng Việt |
24.97 |
| 20 |
7480118V |
Hệ thống nhúng và IoT Tiếng Việt |
25.20 |
| 21 |
7480201A |
Công nghệ thông tin Tiếng Anh |
21.30 |
| 22 |
7480201N |
Công nghệ thông tin (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật |
22.00 |
| 23 |
7480201V |
Công nghệ thông tin Tiếng Việt |
24.01 |
| 24 |
7480202V |
An toàn thông tin Tiếng Việt |
24.20 |
| 25 |
7480203A |
Kỹ thuật dữ liệu Tiếng Anh |
20.25 |
| 26 |
7480203V |
Kỹ thuật dữ liệu Tiếng Việt |
24.75 |
| 27 |
7510102A |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng Tiếng Anh |
20.93 |
| 28 |
7510102V |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng Tiếng Việt |
23.32 |
| 29 |
7510106V |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng Tiếng Việt |
22.57 |
| 30 |
7510201A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí Tiếng Anh |
23.95 |
| 31 |
7510201TA |
Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành CNKT Cơ khí) Tiếng Anh |
24.75 |
| 32 |
7510201V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí Tiếng Việt |
25.78 |
| 33 |
7510202A |
Công nghệ chế tạo máy Tiếng Anh |
22.88 |
| 34 |
7510202N |
Công nghệ chế tạo máy (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật |
23.35 |
| 35 |
7510202V |
Công nghệ chế tạo máy Tiếng Việt |
24.75 |
| 36 |
7510203A |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử Tiếng Anh |
24.90 |
| 37 |
7510203V |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử Tiếng Việt |
26.09 |
| 38 |
7510205A |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô Tiếng Anh |
23.00 |
| 39 |
7510205N |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật |
23.40 |
| 40 |
7510205V |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô Tiếng Việt |
24.57 |
| 41 |
7510206A |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt Tiếng Anh |
23.55 |
| 42 |
7510206V |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt Tiếng Việt |
25.10 |
| 43 |
7510208V |
Năng lượng tái tạo Tiếng Việt |
24.21 |
| 44 |
7510209V |
Robot và trí tuệ nhân tạo Tiếng Việt |
25.33 |
| 45 |
7510301A |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Tiếng Anh |
24.55 |
| 46 |
7510301V |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Tiếng Việt |
25.93 |
| 47 |
7510302A |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông Tiếng Anh |
24.00 |
| 48 |
7510302N |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ Việt – Nhật) Việt – Nhật |
23.55 |
| 49 |
7510302V |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông Tiếng Việt |
25.53 |
| 50 |
7510302VM |
Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) Tiếng Việt |
26.12 |
| 51 |
7510303A |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tiếng Anh |
25.60 |
| 52 |
7510303V |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tiếng Việt |
26.83 |
| 53 |
7510401A |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học Tiếng Anh |
23.46 |
| 54 |
7510401V |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học Tiếng Việt |
25.25 |
| 55 |
7510402A |
Công nghệ vật liệu Tiếng Anh |
21.30 |
| 56 |
7510402V |
Công nghệ vật liệu Tiếng Việt |
24.84 |
| 57 |
7510406A |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường Tiếng Anh |
21.60 |
| 58 |
7510406V |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường Tiếng Việt |
21.60 |
| 59 |
7510601A |
Quản lý công nghiệp Tiếng Anh |
21.80 |
| 60 |
7510601BP |
Quản lý công nghiệp (Bình Phước cũ) Tiếng Việt |
24.10 |
| 61 |
7510601V |
Quản lý công nghiệp Tiếng Việt |
24.57 |
| 62 |
7510605BP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Bình Phước cũ) Tiếng Việt |
23.75 |
| 63 |
7510605V |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Tiếng Việt |
23.90 |
| 64 |
7510801V |
Công nghệ Kỹ thuật in Tiếng Việt |
20.76 |
| 65 |
7520117V |
Kỹ thuật công nghiệp Tiếng Việt |
24.32 |
| 66 |
7520212A |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Tiếng Anh |
22.65 |
| 67 |
7520212V |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Tiếng Việt |
24.88 |
| 68 |
7520401V |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) Tiếng Việt |
23.70 |
| 69 |
7540101A |
Công nghệ thực phẩm Tiếng Anh |
18.20 |
| 70 |
7540101DD |
Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (thuộc ngành CNTP) Tiếng Việt |
20.50 |
| 71 |
7540101V |
Công nghệ thực phẩm Tiếng Việt |
23.30 |
| 72 |
7540209V |
Công nghệ may Tiếng Việt |
20.73 |
| 73 |
7549002V |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất Tiếng Việt |
20.00 |
| 74 |
7580101V |
Kiến trúc Tiếng Việt |
21.90 |
| 75 |
7580103V |
Kiến trúc nội thất Tiếng Việt |
21.40 |
| 76 |
7580205V |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tiếng Việt |
22.22 |
| 77 |
7580302A |
Quản lý xây dựng Tiếng Anh |
18.08 |
| 78 |
7580302V |
Quản lý xây dựng Tiếng Việt |
22.35 |
| 79 |
7810202V |
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Tiếng Việt |
18.00 |
| 80 |
7840110V |
Quản lý và vận hành hạ tầng Tiếng Việt |
19.00 |
| 81 |
7850101V |
Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành QLTN&MT) Tiếng Việt |
18.00 |