ĐẢNG BỘ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TP. HCM

HCM-UTE THÔNG BÁO VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

  • 10/08/2026
  • 0
  • 6 Views

Ngày 09/8/2026, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (HCM-UTE, tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM) công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2026 theo phương thức tuyển sinh kết hợp của Trường.
——————–
Một số lưu ý dành cho thí sinh:
✨ Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại https://tracuuxettuyen.hcmute.edu.vn hoặc https://tuyensinh.hcmute.edu.vn (Nhà trường sẽ mở trang tra cứu kết quả trúng tuyển trong thời gian sớm nhất).
✨ Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất là 17h00 ngày 21/8/2026.
✨ Thí sinh làm thủ tục nhập học trực tuyến tại: https://nhaphoc.hcmute.edu.vn từ ngày 13-21/08/2026. Đồng thời, Nhà trường cung cấp Mã SV và mật khẩu cho thí sinh trúng tuyển qua nhắn tin SMS (HCM-UTE) vào ngày 09/8/2026.

STT Mã xét tuyển Tên ngành / chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh  Tiếng Việt 26.42
2 7140246V Sư phạm công nghệ  Tiếng Việt 23.59
3 7210403V Thiết kế đồ họa  Tiếng Việt 23.25
4 7210404V Thiết kế thời trang  Tiếng Việt 21.20
5 7220201V Ngôn ngữ Anh  Tiếng Việt 21.05
6 7310403BP Tâm lý học giáo dục (Bình Phước cũ)  Tiếng Việt 19.10
7 7310403V Tâm lý học giáo dục  Tiếng Việt 19.40
8 7320106V Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)  Tiếng Việt 23.75
9 7340101V Quản trị kinh doanh  Tiếng Việt 19.90
10 7340120A Kinh doanh Quốc tế  Tiếng Anh 18.00
11 7340120V Kinh doanh Quốc tế  Tiếng Việt 22.00
12 7340122A Thương mại điện tử  Tiếng Anh 18.00
13 7340122V Thương mại điện tử  Tiếng Việt 23.50
14 7340205V Công nghệ tài chính  Tiếng Việt 22.01
15 7340301A Kế toán  Tiếng Anh 20.50
16 7340301V Kế toán  Tiếng Việt 20.50
17 7380101V Luật  Tiếng Việt 20.50
18 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính  Tiếng Anh 24.30
19 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính  Tiếng Việt 24.97
20 7480118V Hệ thống nhúng và IoT  Tiếng Việt 25.20
21 7480201A Công nghệ thông tin  Tiếng Anh 21.30
22 7480201N Công nghệ thông tin (hệ Việt – Nhật)  Việt – Nhật 22.00
23 7480201V Công nghệ thông tin  Tiếng Việt 24.01
24 7480202V An toàn thông tin  Tiếng Việt 24.20
25 7480203A Kỹ thuật dữ liệu  Tiếng Anh 20.25
26 7480203V Kỹ thuật dữ liệu  Tiếng Việt 24.75
27 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng  Tiếng Anh 20.93
28 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng  Tiếng Việt 23.32
29 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng  Tiếng Việt 22.57
30 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí  Tiếng Anh 23.95
31 7510201TA Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành CNKT Cơ khí)  Tiếng Anh 24.75
32 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí  Tiếng Việt 25.78
33 7510202A Công nghệ chế tạo máy  Tiếng Anh 22.88
34 7510202N Công nghệ chế tạo máy (hệ Việt – Nhật)  Việt – Nhật 23.35
35 7510202V Công nghệ chế tạo máy  Tiếng Việt 24.75
36 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử  Tiếng Anh 24.90
37 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử  Tiếng Việt 26.09
38 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô  Tiếng Anh 23.00
39 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô (hệ Việt – Nhật)  Việt – Nhật 23.40
40 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô  Tiếng Việt 24.57
41 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt  Tiếng Anh 23.55
42 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt  Tiếng Việt 25.10
43 7510208V Năng lượng tái tạo  Tiếng Việt 24.21
44 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo  Tiếng Việt 25.33
45 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử  Tiếng Anh 24.55
46 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử  Tiếng Việt 25.93
47 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông  Tiếng Anh 24.00
48 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (hệ Việt – Nhật)  Việt – Nhật 23.55
49 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông  Tiếng Việt 25.53
50 7510302VM Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông)  Tiếng Việt 26.12
51 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  Tiếng Anh 25.60
52 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  Tiếng Việt 26.83
53 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học  Tiếng Anh 23.46
54 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học  Tiếng Việt 25.25
55 7510402A Công nghệ vật liệu  Tiếng Anh 21.30
56 7510402V Công nghệ vật liệu  Tiếng Việt 24.84
57 7510406A Công nghệ Kỹ thuật môi trường  Tiếng Anh 21.60
58 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường  Tiếng Việt 21.60
59 7510601A Quản lý công nghiệp  Tiếng Anh 21.80
60 7510601BP Quản lý công nghiệp (Bình Phước cũ)  Tiếng Việt 24.10
61 7510601V Quản lý công nghiệp  Tiếng Việt 24.57
62 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Bình Phước cũ)  Tiếng Việt 23.75
63 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  Tiếng Việt 23.90
64 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in  Tiếng Việt 20.76
65 7520117V Kỹ thuật công nghiệp  Tiếng Việt 24.32
66 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)  Tiếng Anh 22.65
67 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)  Tiếng Việt 24.88
68 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)  Tiếng Việt 23.70
69 7540101A Công nghệ thực phẩm  Tiếng Anh 18.20
70 7540101DD Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (thuộc ngành CNTP)  Tiếng Việt 20.50
71 7540101V Công nghệ thực phẩm  Tiếng Việt 23.30
72 7540209V Công nghệ may  Tiếng Việt 20.73
73 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất  Tiếng Việt 20.00
74 7580101V Kiến trúc  Tiếng Việt 21.90
75 7580103V Kiến trúc nội thất  Tiếng Việt 21.40
76 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  Tiếng Việt 22.22
77 7580302A Quản lý xây dựng  Tiếng Anh 18.08
78 7580302V Quản lý xây dựng  Tiếng Việt 22.35
79 7810202V Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống  Tiếng Việt 18.00
80 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng  Tiếng Việt 19.00
81 7850101V Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành QLTN&MT)  Tiếng Việt 18.00

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *